糟糠妻 zāokāng qī
volume volume

Từ hán việt: 【tao khang thê】

Đọc nhanh: 糟糠妻 (tao khang thê). Ý nghĩa là: người vợ tào khang, người vợ cùng chồng vượt qua khó khăn nghèo khổ.

Ý Nghĩa của "糟糠妻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糟糠妻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người vợ tào khang, người vợ cùng chồng vượt qua khó khăn nghèo khổ

wife who goes through the hardships of poverty with her husband

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糟糠妻

  • volume volume

    - 糟糠之妻 zāokāngzhīqī ( 指 zhǐ 贫穷 pínqióng 时 shí 共患难 gònghuànnàn 的 de 妻子 qīzǐ )

    - tào khang chi thê; người vợ tào khang; người vợ thuỷ chung từ thời nghèo hèn.

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 妻子 qīzǐ 买 mǎi 了 le 个 gè 胜饰 shèngshì

    - Anh ấy mua cho vợ một chiếc khăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真糟糕 zhēnzāogāo

    - Hôm nay thực sự tồi tệ.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 真糟糕 zhēnzāogāo 呢 ne

    - Giao thông thật tệ.

  • volume volume

    - 乍 zhà 可阵 kězhèn 头夫 tóufū 却 què 马 mǎ 那堪 nàkān 向 xiàng 老 lǎo 更 gèng 亡妻 wángqī

    - Thà mất ngựa giữa trận tiền, còn hơn đến tuổi già rồi mà lại mất vợ!

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 运气 yùnqi 真糟 zhēnzāo

    - Vận may hôm nay thật không tốt.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 让 ràng 他 tā 搅和 jiǎohuo 糟 zāo 了 le

    - sự tình do anh ấy làm rối lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thê , Thế
    • Nét bút:一フ一一丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JLV (十中女)
    • Bảng mã:U+59BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTWA (火木廿田日)
    • Bảng mã:U+7CDF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Kāng
    • Âm hán việt: Khang
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILE (火木戈中水)
    • Bảng mã:U+7CE0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình