糖高粱 táng gāoliang
volume volume

Từ hán việt: 【đường cao lương】

Đọc nhanh: 糖高粱 (đường cao lương). Ý nghĩa là: cao lương ngọt.

Ý Nghĩa của "糖高粱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糖高粱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao lương ngọt

sweet sorghum

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糖高粱

  • volume volume

    - 苠 mín 高粱 gāoliáng

    - cao lương dài ngày.

  • volume volume

    - 地太干 dìtàigàn , 高粱 gāoliáng 苗出 miáochū 得 dé 花花搭搭 huāhuadādā 的 de

    - Đất khô quá, cao lương con mọc thưa thớt.

  • volume volume

    - 甘蔗 gānzhe 的 de 糖分 tángfēn 很 hěn 高 gāo

    - Mía có lượng đường cao.

  • volume volume

    - 这 zhè 几亩 jǐmǔ 高粱 gāoliáng 长得 zhǎngde 真 zhēn 齐截 qíjié

    - Mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 高粱 gāoliáng 叶子 yèzi 都 dōu 打 dǎ 卷儿 juǎnér 了 le

    - Ánh nắng phơi khô lá cây cao lương cong queo lại.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 秆子 gǎnzǐ

    - thân cây cao lương

  • volume volume

    - 游击队 yóujīduì 隐蔽 yǐnbì 在 zài 高粱 gāoliáng 地里 dìlǐ

    - đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 吃 chī 蘸 zhàn 着 zhe 豆沙 dòushā 的 de 高粱 gāoliáng 糕饼 gāobǐng

    - Bà nội ăn bánh cao lương nhân đậu đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIFD (水戈火木)
    • Bảng mã:U+7CB1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao