糊 hú
volume volume

Từ hán việt: 【hồ】

Đọc nhanh: 糊 (hồ). Ý nghĩa là: dán, khê; khét; cháy (cơm, thức ăn), cháo. Ví dụ : - 用纸糊窗户。 Dùng giấy dán cửa sổ.. - 把画糊木板。 Dán bức tranh lên tấm gỗ.. - 肉煮糊了。 Thịt bị nấu cháy rồi.

Ý Nghĩa của "糊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糊 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dán

用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 用纸 yòngzhǐ 糊 hú 窗户 chuānghu

    - Dùng giấy dán cửa sổ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 画糊 huàhú 木板 mùbǎn

    - Dán bức tranh lên tấm gỗ.

✪ 2. khê; khét; cháy (cơm, thức ăn)

同''煳''

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肉 ròu 煮 zhǔ 糊 hú 了 le

    - Thịt bị nấu cháy rồi.

  • volume volume

    - 饼 bǐng 烤糊 kǎohú 啦 la

    - Bánh bị nướng cháy rồi.

糊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháo

同''餬''

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 吃糊 chīhú

    - Họ đang ăn cháo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 糊 hú

    - Tôi không thích ăn cháo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糊

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 把 bǎ 大家 dàjiā 弄 nòng 糊涂 hútú 了 le

    - Phát biểu của anh ấy làm mọi người bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 装神弄鬼 zhuāngshénnòngguǐ 糊弄人 hùnòngrén

    - cố tình huyễn hoặc lừa bịp người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 越 yuè 解释 jiěshì , 我越 wǒyuè 糊涂 hútú

    - Anh ấy càng giải thích, tôi càng không rõ.

  • volume volume

    - 何其糊涂 héqíhútú

    - quá hồ đồ

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 他 tā 糊涂 hútú , 他 tā 并 bìng 不 bù 糊涂 hútú

    - Bạn tưởng anh ấy ngớ ngẩn, thực ra anh ấy không như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两笔 liǎngbǐ 字 zì 还 hái 真 zhēn 不含糊 bùhánhù

    - mấy chữ đó anh ta viết khá đấy

  • volume volume

    - 他 tā 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ 拾掇 shíduō 一下 yīxià 就 jiù 走 zǒu 了 le , 这 zhè 不是 búshì 糊弄 hùnòng 局 jú 吗 ma

    - anh ấy thu dọn qua quýt rồi đi, đây không phải là làm lấy lệ hay sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+9 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú , Hù
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJRB (火木十口月)
    • Bảng mã:U+7CCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao