精选 jīng xuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tinh tuyến】

Đọc nhanh: 精选 (tinh tuyến). Ý nghĩa là: Tuyển khoáng, lựa chọn kĩ càng, tuyển chọn.

Ý Nghĩa của "精选" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精选 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tuyển khoáng, lựa chọn kĩ càng, tuyển chọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精选

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 的 de 水平 shuǐpíng 相当 xiāngdāng 平 píng

    - Trình độ của hai vận động viên là ngang nhau.

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 推荐 tuījiàn 盐 yán 鸡精 jījīng 的 de 做法 zuòfǎ

    - Gợi ý cho bạn cách làm hạt nêm từ thịt gà

  • volume volume

    - 也 yě 可能 kěnéng 他 tā 有 yǒu 选择性 xuǎnzéxìng 失忆 shīyì

    - Cũng có thể anh ấy có trí nhớ có chọn lọc.

  • volume volume

    - 挑选 tiāoxuǎn 政治 zhèngzhì 上 shàng 进步 jìnbù 并 bìng 精通 jīngtōng 农业 nóngyè 技术 jìshù 的 de 人 rén 充任 chōngrèn 生产队长 shēngchǎnduìzhǎng

    - lựa chọn người có tiến bộ về mặt chính trị đồng thời tinh thông các kỹ thuật nông nghiệp giữ chức đội trưởng đội sản xuất.

  • volume volume

    - 乒乓球 pīngpāngqiú 比赛 bǐsài 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Trận đấu bóng bàn rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 要 yào 知道 zhīdào 参赛 cānsài 的 de 精英 jīngyīng 选手 xuǎnshǒu

    - Hãy nhớ rằng những vận động viên ưu tú trong cuộc đua này

  • volume volume

    - 选 xuǎn 了 le 些 xiē 精干 jīnggàn 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi 做 zuò 侦察员 zhēncháyuán

    - chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.

  • - 她 tā 选 xuǎn 了 le 一些 yīxiē 精美 jīngměi 的 de 女 nǚ 装饰品 zhuāngshìpǐn 来 lái 搭配 dāpèi 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy chọn một số món trang sức nữ tinh xảo để phối với váy dạ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao