精巢 jīngcháo
volume volume

Từ hán việt: 【tinh sào】

Đọc nhanh: 精巢 (tinh sào). Ý nghĩa là: tinh hoàn; dịch hoàn; túi tinh.

Ý Nghĩa của "精巢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精巢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh hoàn; dịch hoàn; túi tinh

男子或某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,在阴囊内,椭圆形,能产生精子人的睾丸也叫外肾 见〖睾丸〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精巢

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 精神食粮 jīngshénshíliáng

    - Sách là món ăn tinh thần

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 的 de 晚会 wǎnhuì 十分 shífēn 精彩 jīngcǎi

    - Bữa tiệc tối nay rất đặc sắc.

  • volume volume

    - 蜂巢 fēngcháo 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Tổ ong rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我要 wǒyào 用 yòng 那 nà 地 dì 精 jīng 的 de 血来 xuèlái 祭酒 jìjiǔ

    - Tối nay tôi tẩm máu yêu tinh cho đồng cỏ của mình.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 的 de 节目 jiémù 特别 tèbié 精彩 jīngcǎi

    - Chương trình tối nay rất đặc sắc.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 至倦 zhìjuàn 鸟 niǎo 纷纷 fēnfēn 归巢 guīcháo

    - Khi hoàng hôn đến, chim bay về tổ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 球赛 qiúsài 真 zhēn 精彩 jīngcǎi , 越 yuè 看 kàn 越 yuè 有劲 yǒujìn

    - Trận đấu hôm nay thật đặc sắc, càng xem càng hứng thú.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 文娱 wényú 晚会 wǎnhuì , 除了 chúle 京剧 jīngjù 、 曲艺 qǔyì 以外 yǐwài , 还有 háiyǒu 其他 qítā 精彩节目 jīngcǎijiémù

    - buổi văn nghệ tối nay, ngoài kinh kịch, khúc nghệ ra, còn có những tiết mục đặc sắc khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Sào
    • Nét bút:フフフ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VVWD (女女田木)
    • Bảng mã:U+5DE2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao