精诚 jīngchéng
volume volume

Từ hán việt: 【tinh thành】

Đọc nhanh: 精诚 (tinh thành). Ý nghĩa là: chân thành; lòng thành; lòng chân thành, tinh thành. Ví dụ : - 精诚所至,金石为开。 lòng chân thành sẽ vượt qua mọi khó khăn.

Ý Nghĩa của "精诚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精诚 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chân thành; lòng thành; lòng chân thành

真诚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 精诚所至 jīngchéngsuǒzhì , 金石为开 jīnshíwèikāi

    - lòng chân thành sẽ vượt qua mọi khó khăn.

✪ 2. tinh thành

真实诚恳; 没有一点虚假

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精诚

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 精神食粮 jīngshénshíliáng

    - Sách là món ăn tinh thần

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 推荐 tuījiàn 盐 yán 鸡精 jījīng 的 de 做法 zuòfǎ

    - Gợi ý cho bạn cách làm hạt nêm từ thịt gà

  • volume volume

    - 鸡精 jījīng 是 shì 目前 mùqián 市场 shìchǎng 上 shàng 倍受欢迎 bèishòuhuānyíng 的 de 一种 yīzhǒng 复合 fùhé 调味料 tiáowèiliào

    - Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 的 de 传说 chuánshuō 代表 dàibiǎo 骑士 qíshì 精神 jīngshén 的 de 顶峰 dǐngfēng

    - Truyền thuyết về Vua Arthur đại diện cho đỉnh cao của tinh thần kỵ sĩ.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 夕阳 xīyáng , 别样 biéyàng 精彩 jīngcǎi

    - Tuổi già của cuộc đời, rực rỡ theo một cách khác.

  • volume volume

    - 精诚所至 jīngchéngsuǒzhì , 金石为开 jīnshíwèikāi

    - lòng chân thành sẽ vượt qua mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 精诚所至 jīngchéngsuǒzhì , 金石为开 jīnshíwèikāi ( 意志 yìzhì 坚决 jiānjué , 能克服 néngkèfú 一切 yīqiè 困难 kùnnán )

    - ý chí kiên định sẽ vượt qua mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 节目 jiémù 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Tiết mục buổi dạ hội hôm nay rất đặc sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:丶フ一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIHS (戈女戈竹尸)
    • Bảng mã:U+8BDA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao