精妙绝伦 jīngmiào juélún
volume volume

Từ hán việt: 【tinh diệu tuyệt luân】

Đọc nhanh: 精妙绝伦 (tinh diệu tuyệt luân). Ý nghĩa là: Khéo đẹp vô cùng; không gì hơn được..

Ý Nghĩa của "精妙绝伦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精妙绝伦 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khéo đẹp vô cùng; không gì hơn được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精妙绝伦

  • volume volume

    - 技艺 jìyì 之精 zhījīng , 让 ràng 人 rén 叹绝 tànjué

    - kỹ nghệ tinh xảo, khiến người ta thán phục vô cùng.

  • volume volume

    - 书法 shūfǎ 精妙 jīngmiào

    - thư pháp tuyệt diệu.

  • volume volume

    - 绝妙 juémiào 的 de 讽刺 fěngcì

    - châm biếm tài tình.

  • volume volume

    - 天上 tiānshàng 现虹 xiànhóng , 美妙绝伦 měimiàojuélún

    - Trên trời xuất hiện cầu vồng, tuyệt diệu không gì sánh được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 设计 shèjì 巧妙 qiǎomiào 而 ér 精美 jīngměi

    - Thiết kế này vừa khéo léo lại vừa tinh xảo.

  • volume volume

    - 荒谬绝伦 huāngmiùjuélún

    - hết sức hoang đường.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 绝世超伦 juéshìchāolún 的 de 足球 zúqiú 天才 tiāncái

    - Anh ấy là một thiên tài bóng đá với một danh tiếng vô song.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOP (人人心)
    • Bảng mã:U+4F26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:フノ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VFH (女火竹)
    • Bảng mã:U+5999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao