粘扣带 zhān kòu dài
volume volume

Từ hán việt: 【niêm khấu đới】

Đọc nhanh: 粘扣带 (niêm khấu đới). Ý nghĩa là: Dán đai khuy.

Ý Nghĩa của "粘扣带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粘扣带 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dán đai khuy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粘扣带

  • volume volume

    - 这个 zhègè 胶带 jiāodài 很 hěn 粘 zhān

    - Băng dính này rất dính.

  • volume volume

    - 不折不扣 bùzhébùkòu

    - chính xác; đích xác; 100%; không thêm bớt gì

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 光 guāng 剑 jiàn 皮带扣 pídàikòu

    - Đó là một chiếc khóa thắt lưng bằng vải dạ quang.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 带来 dàilái 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 皮带扣 pídàikòu 对 duì 你 nǐ 来说 láishuō 意义 yìyì 重大 zhòngdà

    - Chiếc khóa thắt lưng này có ý nghĩa rất lớn đối với bạn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 皮带扣 pídàikòu 以前 yǐqián 的 de 主人 zhǔrén 是 shì

    - Đây là chiếc thắt lưng từng được sở hữu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Liān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYR (火木卜口)
    • Bảng mã:U+7C98
    • Tần suất sử dụng:Cao