粗柴油 cū cháiyóu
volume volume

Từ hán việt: 【thô sài du】

Đọc nhanh: 粗柴油 (thô sài du). Ý nghĩa là: dầu gazoin.

Ý Nghĩa của "粗柴油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗柴油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầu gazoin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗柴油

  • volume volume

    - 井口 jǐngkǒu 滋出 zīchū 石油 shíyóu

    - Miệng giếng phun ra dầu thô.

  • volume volume

    - 不 bù 找到 zhǎodào 新 xīn 油田 yóutián , 决不罢休 juébùbàxiū

    - không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 打柴 dǎchái

    - Hôm nay tôi đi hái củi.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 发电机 fādiànjī 用 yòng 柴油 cháiyóu 驱动 qūdòng

    - Máy phát điện này chạy bằng dầu diesel.

  • volume volume

    - 柴油 cháiyóu 价格 jiàgé 最近 zuìjìn 上涨 shàngzhǎng 了 le

    - Giá dầu diesel gần đây đã tăng lên.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 太冷 tàilěng , 柴油机 cháiyóujī 不 bù 容易 róngyì 发动 fādòng

    - trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 卡车 kǎchē 用 yòng 的 de 是 shì 柴油 cháiyóu

    - Chiếc xe tải này dùng dầu diesel.

  • volume volume

    - 柴米油盐 cháimǐyóuyán 琐碎 suǒsuì 的 de 日常生活 rìchángshēnghuó

    - Cuộc sống tầm thường hàng ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao