粗厉 cū lì
volume volume

Từ hán việt: 【thô lệ】

Đọc nhanh: 粗厉 (thô lệ). Ý nghĩa là: mài mòn, giọng nói khàn khàn.

Ý Nghĩa của "粗厉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗厉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mài mòn

abrasive

✪ 2. giọng nói khàn khàn

husky (voice)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗厉

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 画画 huàhuà 笔锋 bǐfēng 粗犷 cūguǎng 凌厉 línglì

    - Nét vẽ của anh ấy cứng nhắc sắc bén mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 咳嗽 késòu 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy ho rất dữ dội.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 严厉 yánlì 的 de 惩罚 chéngfá

    - Anh ấy chịu hình phạt nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 可是 kěshì 个 gè 厉害 lìhai 的 de 棋手 qíshǒu

    - Anh ấy là một tay chơi cờ quái quỷ.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 东西 dōngxī 很 hěn 粗糙 cūcāo

    - Anh ấy sửa đồ rất vụng về.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 她 tā 的 de 外表 wàibiǎo 横加 héngjiā 粗暴 cūbào 的 de 评论 pínglùn

    - Họ đã phê phán cục mịch về ngoại hình của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+3 nét)
    • Pinyin: Lài , Lì
    • Âm hán việt: Lại , Lệ
    • Nét bút:一ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMS (一一尸)
    • Bảng mã:U+5389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao