Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 厉
厲
𥒿
厉 là gì? 厉 (Lại, Lệ). Bộ Hán 厂 (+3 nét). Tổng 5 nét but (一ノ一フノ). Ý nghĩa là: 1. mài, 2. gắng sức. Từ ghép với 厉 : 厲禁 Cấm ngặt, 厲聲 Giọng nghiêm khắc, 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ, 勉厲 Khuyến khích, 激厲 Khích lệ Chi tiết hơn...