Các biến thể (Dị thể) của 厉

  • Phồn thể

    厲

  • Cách viết khác

    𥒿

Ý nghĩa của từ 厉 theo âm hán việt

厉 là gì? 厉 (Lại, Lệ). Bộ Hán 厂 (+3 nét). Tổng 5 nét but (一ノ一フノ). Ý nghĩa là: 1. mài, 2. gắng sức. Từ ghép với 厉 : 厲禁 Cấm ngặt, 厲聲 Giọng nghiêm khắc, 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ, 勉厲 Khuyến khích, 激厲 Khích lệ Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. mài
  • 2. gắng sức

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nghiêm ngặt

- 厲禁 Cấm ngặt

* ② Nghiêm khắc, nghiêm nghị

- 厲聲 Giọng nghiêm khắc

* ③ (văn) Mạnh dữ

- 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ

* ④ (văn) Khích lệ

- 勉厲 Khuyến khích

- 激厲 Khích lệ

* ⑥ (văn) Bệnh dịch

- 疫厲 Bệnh dịch

* ⑧ (văn) Trên

- 在彼淇厲 Ở trên sông Kì (Thi Kinh)

* ⑩ (văn) Mài

- 秣馬厲兵 Cho ngựa ăn và mài đồ binh (võ khí)

- [Lì] (Họ) Lệ.

Từ ghép với 厉