粒肥 lìféi
volume volume

Từ hán việt: 【lạp phì】

Đọc nhanh: 粒肥 (lạp phì). Ý nghĩa là: phân viên; phân dạng hạt; phân bón hạt.

Ý Nghĩa của "粒肥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. phân viên; phân dạng hạt; phân bón hạt

颗粒肥料的简称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粒肥

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 粒饭 lìfàn

    - Anh ấy ăn cơm từ từ.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 米粒儿 mǐlìér

    - Cậu ấy đang cầm hạt gạo.

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 地上 dìshàng 的 de 细小 xìxiǎo 颗粒 kēlì

    - Anh ấy phát hiện những hạt nhỏ trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 五丘 wǔqiū 肥沃 féiwò 的 de 水田 shuǐtián

    - Anh ấy có năm thửa ruộng phì nhiêu.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 新买 xīnmǎi 了 le 一台 yītái 拖拉机 tuōlājī , 另外 lìngwài 还 hái 买 mǎi 了 le 脱粒机 tuōlìjī

    - nhà anh ấy mới mua được một cái máy cày, ngoài ra còn mua được một cái máy tuốt lúa nữa.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 日子 rìzi 过得 guòdé 挺 tǐng 肥实 féishí

    - nhà anh ấy rất giàu có.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYT (火木卜廿)
    • Bảng mã:U+7C92
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao