粒子 lìzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lạp tử】

Đọc nhanh: 粒子 (lạp tử). Ý nghĩa là: hạt căn bản. Ví dụ : - 只有微细粒子穿透到肺深部。 Chỉ những hạt li ti mới xâm nhập sâu vào phổi.. - 我要成为粒子天体物理学界的甘地 Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.. - 但佩妮对亚原子粒子的研究不感兴趣啊 Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

Ý Nghĩa của "粒子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粒子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt căn bản

基本粒子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 微细 wēixì 粒子 lìzǐ 穿透 chuāntòu 到 dào 肺 fèi 深部 shēnbù

    - Chỉ những hạt li ti mới xâm nhập sâu vào phổi.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 成为 chéngwéi 粒子 lìzǐ 天体 tiāntǐ 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 甘地 gāndì

    - Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 佩妮 pèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 又 yòu 不感兴趣 bùgǎnxìngqù

    - Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 一季度 yījìdù 的 de 应用 yìngyòng 粒子 lìzǐ 物理学 wùlǐxué 报 bào

    - Chỉ là bản sao mới nhất của vật lý hạt ứng dụng hàng quý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粒子

  • volume volume

    - 高能 gāonéng 粒子 lìzǐ

    - hạt năng lượng cao

  • volume volume

    - 孩子 háizi 粒着 lìzhe 零食 língshí

    - Đứa trẻ đang ăn đồ ăn vặt.

  • volume volume

    - 每粒 měilì 谷子 gǔzi 都 dōu 很饱 hěnbǎo

    - Mỗi hạt thóc đều chắc nịch.

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 把 bǎ 洒落 sǎluò 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 大豆 dàdòu 一粒 yīlì 粒 lì 捡起来 jiǎnqǐlai

    - Ông nội nhặt từng hạt đậu nành rải rác trong sân.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • volume volume

    - 衰变 shuāibiàn 的 de 具有 jùyǒu 相对 xiāngduì 较 jiào 短 duǎn 的 de 寿命 shòumìng 而 ér 衰变 shuāibiàn , 常用 chángyòng 于 yú 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ

    - Phân rã có tuổi thọ tương đối ngắn và thường được sử dụng cho các hạt siêu nguyên tử.

  • volume volume

    - 振动 zhèndòng 在 zài 一个 yígè 平衡位置 pínghéngwèizhi 附近 fùjìn 一个 yígè 粒子 lìzǐ 或 huò 弹性 tánxìng 固体 gùtǐ 迅速 xùnsù 的 de 直线运动 zhíxiànyùndòng

    - Chuyển động thẳng tới của một hạt hoặc chất rắn đàn hồi gần vị trí cân bằng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYT (火木卜廿)
    • Bảng mã:U+7C92
    • Tần suất sử dụng:Cao