粉墙 fěnqiáng
volume volume

Từ hán việt: 【phấn tường】

Đọc nhanh: 粉墙 (phấn tường). Ý nghĩa là: bức tường màu trắng; tường quét vôi trắng.

Ý Nghĩa của "粉墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粉墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bức tường màu trắng; tường quét vôi trắng

白色的墙 (多指用白垩等粉刷过的墙)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粉墙

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 需要 xūyào 粉刷 fěnshuā 了 le

    - Tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 的 de 面子 miànzi 需要 xūyào 重新 chóngxīn 粉刷 fěnshuā

    - Bề mặt tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 受粉 shòufěn

    - thụ phấn nhân tạo

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 粉红色 fěnhóngsè 的 de

    - Anh ấy thích màu hồng phấn.

  • volume volume

    - 她 tā 精心 jīngxīn 粉过 fěnguò 那面 nàmiàn 墙壁 qiángbì

    - Cô ấy đã quét vôi bức tường đó một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 凭 píng 墙 qiáng

    - Anh ấy đang tựa vào tường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 翻过 fānguò 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng

    - Họ đã leo qua một bức tường.

  • volume volume

    - 男孩子 nánháizi 们 men 在 zài 运动场 yùndòngchǎng 的 de 墙上 qiángshàng 用 yòng 粉笔画 fěnbǐhuà 上 shàng 了 le 球门柱 qiúménzhù

    - Những cậu bé đã vẽ dùng phấn vẽ lên trên bức tường của sân vận động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao