刷墙粉 shuā qiáng fěn
volume volume

Từ hán việt: 【xoát tường phấn】

Đọc nhanh: 刷墙粉 (xoát tường phấn). Ý nghĩa là: màu keo.

Ý Nghĩa của "刷墙粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刷墙粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu keo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刷墙粉

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 刷 shuā 着 zhe 淡淡的 dàndànde 蓝色 lánsè

    - Bức tường được sơn màu xanh nhạt.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 需要 xūyào 粉刷 fěnshuā 了 le

    - Tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 粉刷 fěnshuā 顶棚 dǐngpéng

    - Tôi đang sơn trần nhà.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 粉刷 fěnshuā 一新 yīxīn

    - ngôi nhà quét vôi mới tinh

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 油漆刷 yóuqīshuā 墙 qiáng

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 的 de 面子 miànzi 需要 xūyào 重新 chóngxīn 粉刷 fěnshuā

    - Bề mặt tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 多年 duōnián 没 méi 粉刷 fěnshuā , 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - ngôi nhà nhiều năm không quét vôi, trông xám xịt.

  • volume volume

    - 男孩子 nánháizi 们 men 在 zài 运动场 yùndòngchǎng 的 de 墙上 qiángshàng 用 yòng 粉笔画 fěnbǐhuà 上 shàng 了 le 球门柱 qiúménzhù

    - Những cậu bé đã vẽ dùng phấn vẽ lên trên bức tường của sân vận động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao