米虫 mǐ chóng
volume volume

Từ hán việt: 【mễ trùng】

Đọc nhanh: 米虫 (mễ trùng). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) bọt biển, ký sinh trùng, mọt gạo.

Ý Nghĩa của "米虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

米虫 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) bọt biển

(fig.) sponger

✪ 2. ký sinh trùng

parasite

✪ 3. mọt gạo

rice weevil

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 米虫

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 米饭 mǐfàn

    - Một nồi cơm.

  • volume volume

    - 人一围 rényīwéi 大约 dàyuē 八十 bāshí 厘米 límǐ

    - Một vòng tay của con người khoảng 80 xentimét.

  • volume volume

    - 鸡 jī 在 zài 地上 dìshàng 啄米 zhuómǐ

    - Gà đang mổ thóc trên đất.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 杰夫 jiéfū · 米勒 mǐlēi 把 bǎ 义工 yìgōng 当成 dàngchéng 义警 yìjǐng 来 lái 做 zuò 了 le

    - Có lẽ Jeff Miller đã đi từ tình nguyện viên sang cảnh giác.

  • volume volume

    - 把 bǎ 米 mǐ 里 lǐ 的 de 虫子 chóngzi 捏 niē 出来 chūlái

    - Nhặt sâu trong gạo ra.

  • volume volume

    - 不 bù 当家 dāngjiā 不知 bùzhī 柴米 cháimǐ 贵 guì

    - không lo liệu việc nhà không biết gạo củi mắc rẻ.

  • volume volume

    - 两座 liǎngzuò 房子 fángzi 相距 xiāngjù 500 米 mǐ

    - Hai căn phòng cách nhau 500m.

  • volume volume

    - 这 zhè 两只 liǎngzhǐ 都 dōu 是 shì 中等 zhōngděng 大小 dàxiǎo 的 de 昆虫 kūnchóng , 翼幅 yìfú 大约 dàyuē 为 wèi 四 sì 厘米 límǐ

    - cả hai đều là côn trùng cỡ trung bình, sải cánh khoảng 4 cm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao