簸箩 bǒ luo
volume volume

Từ hán việt: 【bá la】

Đọc nhanh: 簸箩 (bá la). Ý nghĩa là: cái khay đan; thúng cạn; rổ cạn.

Ý Nghĩa của "簸箩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

簸箩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái khay đan; thúng cạn; rổ cạn

笸箩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 簸箩

  • volume volume

    - 簸谷 bǒgǔ

    - sàng thóc

  • volume volume

    - 针线 zhēnxiàn 笸箩 pǒluó

    - rổ kim chỉ.

  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 簸弄 bǒnòng 是非 shìfēi

    - đâm thọt

  • volume volume

    - 路面 lùmiàn 坑坑洼洼 kēngkengwāwā , 车 chē 走 zǒu 在 zài 上面 shàngmiàn 颠簸 diānbǒ 得 dé 厉害 lìhai

    - đường gồ ghề, xe chạy trên đường rất chòng chành.

  • volume volume

    - 颠簸 diānbǒ 在 zài 科罗拉多州 kēluólāduōzhōu 的 de 山路 shānlù 上 shàng

    - Quanh co qua những con đường núi của Colorado

  • volume volume

    - 风大 fēngdà 了 le , 船身 chuánshēn 更加 gèngjiā 颠簸 diānbǒ 起来 qǐlai

    - gió to quá, thuyền càng chòng chành.

  • volume volume

    - 风 fēng 大浪 dàlàng 高 gāo , 船身 chuánshēn 簸荡 bǒdàng 得 dé 非常 fēicháng 厉害 lìhai

    - sóng cao gió lớn, thân thuyền lắc lư kinh khủng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 箩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWLN (竹田中弓)
    • Bảng mã:U+7BA9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 簸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bǒ , Bò
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTCE (竹廿金水)
    • Bảng mã:U+7C38
    • Tần suất sử dụng:Trung bình