簸 bò
volume volume

Từ hán việt: 【bá】

Đọc nhanh: 簸 (bá). Ý nghĩa là: gầu xúc; ki hốt rác, vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay. Ví dụ : - 风浪大,船颠簸得很厉害。 sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.. - 路面坑坑洼洼,车走在上面颠簸得厉害。 đường gồ ghề, xe chạy trên đường rất chòng chành.. - 簸弄是非 đâm thọt

Ý Nghĩa của "簸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

簸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gầu xúc; ki hốt rác

用竹篾或柳条编成的器具,也有用铁皮制成的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 路面 lùmiàn 坑坑洼洼 kēngkengwāwā , 车 chē 走 zǒu 在 zài 上面 shàngmiàn 颠簸 diānbǒ 得 dé 厉害 lìhai

    - đường gồ ghề, xe chạy trên đường rất chòng chành.

  • volume volume

    - 簸弄 bǒnòng 是非 shìfēi

    - đâm thọt

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓜子皮 guāzǐpí 儿 ér 胡噜 húlū 到 dào 簸箕 bòjī 里 lǐ

    - gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác.

  • volume volume

    - 风大 fēngdà 了 le , 船身 chuánshēn 更加 gèngjiā 颠簸 diānbǒ 起来 qǐlai

    - gió to quá, thuyền càng chòng chành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay

簸箕形的指纹

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 簸

  • volume volume

    - 用 yòng 簸箕 bòjī 簸动 bǒdòng 粮食 liángshí , 扬去 yángqù 糠秕 kāngbǐ

    - dùng nia sàng sẩy lương thực, rê sạch trấu cám

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē 在 zài 凹凸不平 āotūbùpíng 的 de 车辙 chēzhé 道 dào 上 shàng 颠颠簸簸 diāndiānbǒbǒ

    - Chiếc xe đạp của tôi lắc lư trên con đường gồ ghề và xó bằng.

  • volume volume

    - 簸弄 bǒnòng 是非 shìfēi

    - đâm thọt

  • volume volume

    - 簸动 bǒdòng

    - chòng chành; nghiêng ngả

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 簸箕 bòjī 把 bǎ 灰尘 huīchén 撮 cuō 走 zǒu

    - Cô ấy dùng cái hốt rác để vun bụi đi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓜子皮 guāzǐpí 儿 ér 胡噜 húlū 到 dào 簸箕 bòjī 里 lǐ

    - gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 山路 shānlù 上 shàng 颠簸 diānbǒ 行驶 xíngshǐ

    - Xe hơi lắc lư trên đường núi.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 砾石路 lìshílù 面上 miànshàng 颠簸 diānbǒ 着 zhe

    - Xe ô tô lắc lư trên mặt đường đá vụn không đều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 簸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bǒ , Bò
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTCE (竹廿金水)
    • Bảng mã:U+7C38
    • Tần suất sử dụng:Trung bình