箬帽 ruò mào
volume volume

Từ hán việt: 【nhược mạo】

Đọc nhanh: 箬帽 (nhược mạo). Ý nghĩa là: mũ lá.

Ý Nghĩa của "箬帽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

箬帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũ lá

箬竹的篾或叶子制成的帽子,用来遮雨和遮阳光

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箬帽

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 帽子 màozi 戴 dài 端正 duānzhèng

    - Bạn phải đội mũ ngay ngắn.

  • volume volume

    - 箬帽 ruòmào

    - nón lá.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 乱扣帽子 luànkòumàozi 给 gěi 他 tā

    - Bạn đừng đổ tội danh cho anh ấy một cách lung tung.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 帽子 màozi 隐蔽 yǐnbì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 脸 liǎn

    - Anh ấy dùng mũ để che giấu khuôn mặt của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 帽子 màozi 十分 shífēn 别致 biézhì , 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Mũ của bạn rất độc đáo, thật đẹp.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 戴上 dàishang 帽子 màozi 小心 xiǎoxīn 吹风 chuīfēng 着凉 zháoliáng

    - Ra ngoài thì đội mũ vào, cẩn thận gió khiến cảm lạnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 人 rén 啊 a , 就 jiù 喜欢 xǐhuan 给 gěi 别人 biérén 戴高帽 dàigāomào

    - Cái con người này, chỉ thích đi nịnh người khác

  • volume volume

    - 魔术师 móshùshī 口中 kǒuzhōng 念念有词 niànniànyǒucí 把 bǎ 兔子 tùzi 从 cóng 礼帽 lǐmào 中 zhōng 掏 tāo 了 le 出来 chūlái

    - Người nhào lộn những từ thuật trong miệng, rồi khéo léo lấy con thỏ ra khỏi chiếc mũ quà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Nà , Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTKR (竹廿大口)
    • Bảng mã:U+7BAC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp