管饱 guǎn bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【quản bão】

Đọc nhanh: 管饱 (quản bão). Ý nghĩa là: Bảo đảm (ăn) no. Ví dụ : - 我们今天不要去饭馆吃这吃那了,我请你去喝豆浆吧,管饱的。 Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

Ý Nghĩa của "管饱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

管饱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bảo đảm (ăn) no

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 不要 búyào 去 qù 饭馆 fànguǎn 吃 chī 这 zhè 吃 chī 那 nà 了 le , 我 wǒ 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 喝 hē 豆浆 dòujiāng 吧 ba , 管饱 guǎnbǎo 的 de

    - Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 管饱

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 他 tā 不 bù 答应 dāyìng

    - Cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 黑管 hēiguǎn

    - kèn cla-ri-nét

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 吃饱 chībǎo 了 le 撑 chēng 的 de , 管 guǎn 别人 biérén 家 jiā 穿 chuān 什么 shénme 呢 ne !

    - Cậu đúng là ăn no rửng mỡ, quản người ta mặc gì

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 不要 búyào 去 qù 饭馆 fànguǎn 吃 chī 这 zhè 吃 chī 那 nà 了 le , 我 wǒ 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 喝 hē 豆浆 dòujiāng 吧 ba , 管饱 guǎnbǎo 的 de

    - Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 下 xià 不下雨 bùxiàyǔ , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 也 yě 不 bù 去 qù

    - Dù trời có mưa hay không thì tôi cũng không đi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 追问 zhuīwèn , 他 tā 就是 jiùshì 不 bù 吭气 kēngqì

    - cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.

  • - 不管 bùguǎn 别人 biérén 怎么 zěnme 说 shuō , 我 wǒ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Dù người khác nói sao, tôi chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao