管窥所及 guǎnkuī suǒ jí
volume volume

Từ hán việt: 【quản khuy sở cập】

Đọc nhanh: 管窥所及 (quản khuy sở cập). Ý nghĩa là: theo ý kiến ​​khiêm tốn của tôi.

Ý Nghĩa của "管窥所及" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

管窥所及 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. theo ý kiến ​​khiêm tốn của tôi

in my humble opinion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 管窥所及

  • volume volume

    - 祝福 zhùfú 你 nǐ 及 jí 你 nǐ 所 suǒ 爱 ài 的 de 人 rén 新 xīn 的 de 一年 yīnián 中 zhōng 万事如意 wànshìrúyì

    - Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu quý một năm mới vạn sự như ý.

  • volume volume

    - 子 zi 之 zhī 才 cái , 予所 yǔsuǒ 不及 bùjí 也 yě

    - Tài năng của con, ta không thể sánh được.

  • volume volume

    - 她 tā 及 jí 所有人 suǒyǒurén 的 de 需求 xūqiú

    - Cô ấy quan tâm đến nhu cầu của mọi người.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 及时发现 jíshífāxiàn 和 hé 管理 guǎnlǐ 密切接触 mìqiējiēchù 者 zhě

    - Kịp thời phát hiện và quản lí các bệnh nhân tiếp xúc gần

  • volume volume

    - 就 jiù 自己 zìjǐ 观感 guāngǎn 所 suǒ 及 jí , 写些 xiěxiē 通讯 tōngxùn

    - theo sự cảm nhận của mình, viết một số tin tức, phóng sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 支持 zhīchí 日本 rìběn 接管 jiēguǎn 德国 déguó 以前 yǐqián 在 zài 山东省 shāndōngshěng 的 de 所有 suǒyǒu 权益 quányì

    - Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先试 xiānshì 着 zhe 做 zuò 一件 yījiàn 自己 zìjǐ 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 事 shì

    - Bạn cố gắng làm những gì bạn có thể làm đầu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuī , Kuǐ
    • Âm hán việt: Khuy
    • Nét bút:丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJCQO (重十金手人)
    • Bảng mã:U+7AA5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao