管理员 guǎnlǐ yuán
volume volume

Từ hán việt: 【quản lí viên】

Đọc nhanh: 管理员 (quản lí viên). Ý nghĩa là: Nhân viên quản lý, quản trị viên. Ví dụ : - 学校车棚里的自行车被管理员摆放得井然有序。 Những chiếc xe đạp trong mái che được người quản lý sắp xếp ngằn lượt.. - 大家都说食堂管理员是群众的好管家。 mọi người đều nói người quản lý nhà ăn là quản gia tốt của quần chúng.

Ý Nghĩa của "管理员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

管理员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân viên quản lý, quản trị viên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 车 chē 棚里 pénglǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 被 bèi 管理员 guǎnlǐyuán 摆放 bǎifàng 得 dé 井然有序 jǐngrányǒuxù

    - Những chiếc xe đạp trong mái che được người quản lý sắp xếp ngằn lượt.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 说 shuō 食堂 shítáng 管理员 guǎnlǐyuán 是 shì 群众 qúnzhòng 的 de 好 hǎo 管家 guǎnjiā

    - mọi người đều nói người quản lý nhà ăn là quản gia tốt của quần chúng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 管理员

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 管理 guǎnlǐ 好 hǎo 你 nǐ 的 de 员工 yuángōng 吗 ma ?

    - Bạn có thể quản lý nhân viên của bạn không?

  • volume volume

    - 管理人员 guǎnlǐrényuán 的 de 责任 zérèn 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Trách nhiệm của người quản lý rất quan trọng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 说 shuō 食堂 shítáng 管理员 guǎnlǐyuán 是 shì 群众 qúnzhòng 的 de 好 hǎo 管家 guǎnjiā

    - mọi người đều nói người quản lý nhà ăn là quản gia tốt của quần chúng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 重点 zhòngdiǎn 培养 péiyǎng 高级 gāojí 管理人员 guǎnlǐrényuán

    - Công ty tập trung đào tạo các nhà quản lý cấp cao.

  • volume volume

    - 配合 pèihé 供应 gōngyìng 协调员 xiétiáoyuán 做 zuò 原料 yuánliào 仓库 cāngkù 管理 guǎnlǐ

    - Hợp tác với điều phối viên cung ứng để quản lý kho nguyên vật liệu.

  • volume volume

    - 部门 bùmén 预算 yùsuàn 改革 gǎigé 的 de 一项 yīxiàng 主要 zhǔyào 内容 nèiróng 就是 jiùshì 基本 jīběn 支出 zhīchū 的 de 定员 dìngyuán 定额管理 dìngéguǎnlǐ

    - Một trong những nội dung chính của cải cách ngân sách cấp sở là quản lý hạn ngạch định mức nhân viên biên chế.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 车 chē 棚里 pénglǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 被 bèi 管理员 guǎnlǐyuán 摆放 bǎifàng 得 dé 井然有序 jǐngrányǒuxù

    - Những chiếc xe đạp trong mái che được người quản lý sắp xếp ngằn lượt.

  • - 人事 rénshì 经理 jīnglǐ 制定 zhìdìng 了 le 公司 gōngsī 的 de 员工 yuángōng 管理制度 guǎnlǐzhìdù

    - Giám đốc nhân sự đã thiết lập các chính sách quản lý nhân viên của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao