管理技能 guǎnlǐ jìnéng
volume volume

Từ hán việt: 【quản lí kĩ năng】

Đọc nhanh: 管理技能 (quản lí kĩ năng). Ý nghĩa là: Kỹ năng quản lý.

Ý Nghĩa của "管理技能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

管理技能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kỹ năng quản lý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 管理技能

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 组合 zǔhé 管理 guǎnlǐ 规程 guīchéng 的 de 能力 nénglì 和 hé 技能 jìnéng 是 shì 什么 shénme ?

    - Năng lực và kỹ năng của ngành quản lý danh mục đầu tư dự án là gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 管理 guǎnlǐ 好 hǎo 你 nǐ 的 de 员工 yuángōng 吗 ma ?

    - Bạn có thể quản lý nhân viên của bạn không?

  • volume volume

    - 科学管理 kēxuéguǎnlǐ 能 néng 提高效率 tígāoxiàolǜ

    - Quản lý khoa học có thể nâng cao hiệu suất.

  • volume volume

    - 人事管理 rénshìguǎnlǐ 需要 xūyào 细心 xìxīn

    - Quản lý nhân sự cần phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 的 de 广播电视 guǎngbōdiànshì 台网 táiwǎng 管理 guǎnlǐ 与 yǔ 频率 pínlǜ 规划 guīhuà 信息系统 xìnxīxìtǒng 研制 yánzhì

    - Phát triển hệ thống thông tin quy hoạch tần số và quản lý mạng lưới Đài phát thanh và truyền hình

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 重视 zhòngshì 管理 guǎnlǐ 技术 jìshù 的 de 改进 gǎijìn

    - Công ty coi trọng việc cải tiến công nghệ quản lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao