算学 suànxué
volume volume

Từ hán việt: 【toán học】

Đọc nhanh: 算学 (toán học). Ý nghĩa là: toán học; số học, giữ đúng; chắc chắn.

Ý Nghĩa của "算学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

算学 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. toán học; số học

数学

✪ 2. giữ đúng; chắc chắn

算术

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 算学

  • volume volume

    - 她 tā 学会 xuéhuì 了 le 运用 yùnyòng 公式 gōngshì 计算 jìsuàn 面积 miànjī

    - Cô ấy đã học cách sử dụng công thức để tính diện tích.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 快 kuài 大学毕业 dàxuébìyè 了 le , 您 nín 总算 zǒngsuàn 有 yǒu 盼儿 pànér 了 le

    - con sắp tốt nghiệp đại học rồi, ông vậy là khoẻ rồi.

  • volume volume

    - 不 bù 严格 yángé 地说 dìshuō , 一种 yīzhǒng 数学 shùxué 或 huò 逻辑 luójí 运算符 yùnsuànfú

    - Nói một cách không chính xác, đây là một toán tử toán học hoặc logic.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 按照 ànzhào 严格 yángé 的 de 过程 guòchéng 规则 guīzé 实现 shíxiàn 的 de 数学 shùxué 和 hé 逻辑运算 luójíyùnsuàn 的 de 通用 tōngyòng 术语 shùyǔ

    - Một thuật ngữ chung được sử dụng để thực hiện phép toán toán học và logic theo quy tắc quy trình nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 学会 xuéhuì 了 le 才 cái 算数 suànshù

    - học đến khi biết mới thôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 去 qù 美国 měiguó 留学 liúxué

    - Tôi dự định đi Mỹ du học.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • volume volume

    - 她 tā 算是 suànshì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 学生 xuésheng

    - Cô ấy được coi là một học sinh xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao