算力 suàn lì
volume volume

Từ hán việt: 【toán lực】

Đọc nhanh: 算力 (toán lực). Ý nghĩa là: tỷ lệ băm (khai thác tiền kỹ thuật số).

Ý Nghĩa của "算力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

算力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ lệ băm (khai thác tiền kỹ thuật số)

hash rate (digital currency mining)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 算力

  • volume volume

    - 力 lì 的 de 大小 dàxiǎo 怎么 zěnme 计算 jìsuàn ?

    - Độ lớn của lực tính thế nào?

  • volume volume

    - 该 gāi 设计 shèjì 支持 zhīchí 自主 zìzhǔ 运算 yùnsuàn 自 zì 愈合 yùhé 能力 nénglì

    - Thiết kế này hỗ trợ khả năng tính toán tự động và khả năng tự phục hồi.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 失败 shībài , 也 yě 要 yào 努力 nǔlì

    - Dù thất bại, cũng phải cố gắng.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 压力 yālì 太 tài 大 dà , 他 tā 打算 dǎsuàn 退职 tuìzhí

    - Áp lực công việc quá lớn, anh ấy định thôi việc.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 打算 dǎsuàn 富贵 fùguì 险中求 xiǎnzhōngqiú 的 de 投资人 tóuzīrén 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 更具 gèngjù 吸引力 xīyǐnlì 的 de 太阳能 tàiyangnéng 类股 lèigǔ

    - Các nhà đầu tư muốn mạo hiểm đầu tư, họ có thể chọn cổ phiếu năng lượng mặt trời hấp dẫn hơn

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 努力 nǔlì 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Lần sau lại cố gắng là được rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao