简本 jiǎn běn
volume volume

Từ hán việt: 【giản bổn】

Đọc nhanh: 简本 (giản bổn). Ý nghĩa là: bản tóm lược.

Ý Nghĩa của "简本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

简本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản tóm lược

内容、文字较为简单的或较原著简略的版本

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 简本

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 简直 jiǎnzhí 让 ràng 人 rén 爱不释手 àibùshìshǒu

    - Cuốn sách này quả thực khiến người ta say mê.

  • volume volume

    - 本来 běnlái 的 de 计划 jìhuà 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Kế hoạch ban đầu rất đơn giản.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 本身 běnshēn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bản thân sự việc rất đơn giản.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 的 de 本质 běnzhì 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bản chất của vấn đề này rất đơn giản.

  • volume volume

    - 以人为本 yǐrénwéiběn 用 yòng 简约 jiǎnyuē 明快 míngkuài 的 de 手法 shǒufǎ 表现 biǎoxiàn 居室 jūshì 空 kōng

    - Hướng đến con người, dùng sự đơn giản và tươi sáng để biểu hiện vẻ đẹp căn phòng trống.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 请 qǐng 看 kàn 这 zhè 本书 běnshū 的 de 简介 jiǎnjiè

    - Hãy xem lời giới thiệu của cuốn sách này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 了 le 这 zhè 本书 běnshū 的 de 简介 jiǎnjiè

    - Tôi đã xem giới thiệu về cuốn sách này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 简›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HLSA (竹中尸日)
    • Bảng mã:U+7B80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao