筠连县 yún lián xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【quân liên huyện】

Đọc nhanh: 筠连县 (quân liên huyện). Ý nghĩa là: Hạt Vân Liên ở Yibin 宜賓 | 宜宾 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "筠连县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Vân Liên ở Yibin 宜賓 | 宜宾 , Tứ Xuyên

Yunlian county in Yibin 宜賓|宜宾 [Yi2 bīn], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 筠连县

  • volume volume

    - 筠连 yúnlián 在 zài 四川 sìchuān

    - Huyện Quân Liên ở Tứ Xuyên.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 特指 tèzhǐ 连结 liánjié 城市 chéngshì 、 县镇 xiànzhèn 的 de 公用 gōngyòng 道路 dàolù

    - Đường cao tốc đặc biệt chỉ đường công cộng nối liền các thành phố và huyện xã.

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 句 jù 意思 yìsī 要 yào 连贯 liánguàn

    - ý của câu trên và câu dưới phải nối liền nhau.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 筠连 yúnlián 是 shì 个 gè 县 xiàn

    - Quân Liên là một huyện.

  • volume volume

    - 三发 sānfā 连中 liánzhòng 鹄 gǔ 的 de

    - ba phát đều trúng đích

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Jūn , Yún
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HGPM (竹土心一)
    • Bảng mã:U+7B60
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao