第二变数箱 dì èr biànshù xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【đệ nhị biến số tương】

Đọc nhanh: 第二变数箱 (đệ nhị biến số tương). Ý nghĩa là: hộp số phụ.

Ý Nghĩa của "第二变数箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

第二变数箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hộp số phụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第二变数箱

  • volume volume

    - 但 dàn 第二部 dìèrbù 手机 shǒujī 总是 zǒngshì 去 qù 康乃狄克 kāngnǎidíkè 郊区 jiāoqū

    - Nhưng chiếc điện thoại thứ hai đó luôn đi đến một vùng nông thôn của Connecticut.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 100 米 mǐ 比赛 bǐsài 中跑 zhōngpǎo 第二 dìèr

    - Anh ấy chạy thứ hai trong cuộc thi chạy 100 mét.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 近几年 jìnjǐnián 的 de 变化 biànhuà 数不胜数 shǔbùshèngshǔ

    - Trung Quốc đã trải qua vô số thay đổi trong những năm gần đây.

  • volume volume

    - 矩 jǔ , 动差 dòngchà 任意 rènyì 变量 biànliàng 的 de 正整数 zhèngzhěngshù 功效 gōngxiào 的 de 期望值 qīwàngzhí 。 第一个 dìyígè 矩是 jǔshì 分配 fēnpèi 的 de 平均数 píngjūnshù

    - 矩, độ lệch chuyển động của giá trị kỳ vọng của biến số nguyên dương bất kỳ. Chữ số đầu tiên của mũ là giá trị trung bình được phân phối.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 狰狞 zhēngníng , 让 ràng 人 rén 不想 bùxiǎng 看 kàn 第二眼 dìèryǎn

    - Anh ta trông hung dữ đến mức mọi người không muốn nhìn lần thứ hai.

  • volume volume

    - 出价 chūjià 第二 dìèr 高 gāo 的 de 人 rén 在 zài 一号 yīhào 桌 zhuō

    - Người trả giá cao nhất tiếp theo ở bảng một.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 第二轮 dìèrlún 比赛 bǐsài 中 zhōng 被 bèi 淘汰 táotài

    - Anh ấy bị loại khỏi vòng thi thứ hai.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 创作 chuàngzuò 新 xīn 作品 zuòpǐn 的 de 第二集 dìèrjí

    - Anh ấy đang sáng tác tập hai của tác phẩm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao