第三 dì sān
volume volume

Từ hán việt: 【đệ tam】

Đọc nhanh: 第三 (đệ tam). Ý nghĩa là: thứ ba. Ví dụ : - 第三连、第五连都来了,两下里一共二百多人。 đại đội ba, đại đội năm đều đến cả rồi, cả hai cả thảy hơn hai trăm người. - 这是第三次核酸检测了,我鼻子被捅都快要坏了 Đây là lần thứ 3 test nhanh covid rồi, cái mũi của tôi bị chọt đến sắp hỏng rồi.. - 第三个女号安静的坐在一边,两眼空洞什么也没说。 Số nữ thứ ba lặng lẽ ngồi ở một bên, ánh mắt trống rỗng không nói gì.

Ý Nghĩa của "第三" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

第三 khi là Số từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thứ ba

Ví dụ:
  • volume volume

    - 第三 dìsān 连 lián 、 第五 dìwǔ 连 lián 都 dōu 来 lái 了 le , 两下 liǎngxià 里 lǐ 一共 yīgòng 二百多 èrbǎiduō 人 rén

    - đại đội ba, đại đội năm đều đến cả rồi, cả hai cả thảy hơn hai trăm người

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 第三次 dìsāncì 核酸 hésuān 检测 jiǎncè 了 le , 我 wǒ 鼻子 bízi 被 bèi 捅 tǒng 都 dōu 快要 kuàiyào 坏 huài 了 le

    - Đây là lần thứ 3 test nhanh covid rồi, cái mũi của tôi bị chọt đến sắp hỏng rồi.

  • volume volume

    - 第三个 dìsāngè 女号 nǚhào 安静 ānjìng 的 de 坐在 zuòzài 一边 yībiān , 两眼 liǎngyǎn 空洞 kōngdòng 什么 shénme 也 yě 没 méi 说 shuō

    - Số nữ thứ ba lặng lẽ ngồi ở một bên, ánh mắt trống rỗng không nói gì.

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第三

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • volume volume

    - 作业 zuòyè 要求 yāoqiú 抄到 chāodào 第三段 dìsānduàn 为止 wéizhǐ

    - Bài tập yêu cầu chép đến đoạn thứ ba.

  • volume volume

    - 似 shì 流 liú 年 nián , 不知不觉 bùzhībùjué 中 zhōng 我 wǒ 已经 yǐjīng 跨过 kuàguò 了 le 的 de 第 dì 三个 sāngè 界碑 jièbēi

    - Thời gian trôi qua thật nhanh, bất giác tôi đã bước qua cột mốc thứ 13 của cuộc đời.

  • volume volume

    - 丙 bǐng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第三 dìsān

    - Bính xếp thứ ba trong thiên can.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 在 zài 三年 sānnián 后 hòu 进士 jìnshì 及第 jídì

    - Cuối cùng anh ấy đã đỗ tiến sĩ sau ba năm.

  • volume volume

    - 底气不足 dǐqìbùzú , 爬 pá 到 dào 第三层 dìsāncéng 就 jiù 气喘 qìchuǎn 了 le

    - lượng không khí thở không đủ, mới leo lên tầng thứ ba đã thở dốc rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 这位 zhèwèi 网球 wǎngqiú 运动员 yùndòngyuán 评为 píngwéi 世界 shìjiè 第三号 dìsānhào 选手 xuǎnshǒu

    - Họ đánh giá tay vợt này là tay vợt số 3 thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 属于 shǔyú 第三代 dìsāndài 子孙 zǐsūn

    - Anh ấy thuộc thế hệ con cháu thứ ba.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao