第一阶段 dì yī jiēduàn
volume volume

Từ hán việt: 【đệ nhất giai đoạn】

Đọc nhanh: 第一阶段 (đệ nhất giai đoạn). Ý nghĩa là: giai đoạn đầu.

Ý Nghĩa của "第一阶段" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

第一阶段 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giai đoạn đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第一阶段

  • volume volume

    - 请于 qǐngyú 每段 měiduàn 第一行 dìyīxíng 缩格 suōgé 书写 shūxiě

    - Vui lòng viết vào dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn.

  • volume volume

    - 巴黎公社 bālígōngshè 是 shì 人类 rénlèi 历史 lìshǐ 上 shàng 第一个 dìyígè 无产阶级 wúchǎnjiējí 的 de 革命政权 gémìngzhèngquán

    - công xã Pa-ri là chính quyền cách mạng đầu tiên của giai cấp vô sản trong lịch sử nhân loại.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 过渡 guòdù 的 de 阶段 jiēduàn

    - Đây là một giai đoạn quá độ.

  • volume volume

    - 是 shì 一种 yīzhǒng 临床试验 línchuángshìyàn 阶段 jiēduàn 的 de 抗抑郁 kàngyìyù 药 yào

    - Đó là một loại thuốc chống trầm cảm thử nghiệm

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 一个 yígè 阶段 jiēduàn 是 shì 切断 qiēduàn 主要 zhǔyào 的 de 感情 gǎnqíng 纽带 niǔdài

    - Giai đoạn cuối cùng là cắt đứt mối quan hệ tình cảm ban đầu.

  • volume volume

    - 把 bǎ 学科 xuékē 的 de 研究 yánjiū 推进 tuījìn 到 dào 一个 yígè 新 xīn 阶段 jiēduàn

    - đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.

  • volume volume

    - 大桥 dàqiáo 第一阶段 dìyījiēduàn 的 de 工程 gōngchéng 已经 yǐjīng 完成 wánchéng

    - Giai đoạn một của công trình cầu lớn đã hoàn thành xong.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 进入 jìnrù 下 xià 一个 yígè 阶段 jiēduàn

    - Chúng ta đang bước vào giai đoạn tiếp theo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 段›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+5 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJHNE (竹十竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:フ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOLL (弓中人中中)
    • Bảng mã:U+9636
    • Tần suất sử dụng:Rất cao