第一级 dì yī jí
volume volume

Từ hán việt: 【đệ nhất cấp】

Đọc nhanh: 第一级 (đệ nhất cấp). Ý nghĩa là: cấp độ đầu tiên, cấp I.

Ý Nghĩa của "第一级" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

第一级 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cấp độ đầu tiên

first level

✪ 2. cấp I

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第一级

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume volume

    - 巴黎公社 bālígōngshè 是 shì 人类 rénlèi 历史 lìshǐ 上 shàng 第一个 dìyígè 无产阶级 wúchǎnjiējí 的 de 革命政权 gémìngzhèngquán

    - công xã Pa-ri là chính quyền cách mạng đầu tiên của giai cấp vô sản trong lịch sử nhân loại.

  • volume volume

    - 乙是 yǐshì 民族音乐 mínzúyīnyuè 音阶 yīnjiē 上 shàng 的 de 一级 yījí

    - Dĩ là một bậc trong thang âm nhạc dân tộc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 难忘 nánwàng 的 de 傍晚 bàngwǎn , 我 wǒ 来到 láidào 水塘 shuǐtáng 边 biān 生平 shēngpíng 第一次 dìyīcì 见到 jiàndào 荷花 héhuā

    - Một buổi tối khó quên, tôi đến ao và lần đầu tiên trong đời nhìn thấy hoa sen.

  • volume volume

    - 五在 wǔzài 音乐 yīnyuè 中是 zhōngshì 一级 yījí

    - "Năm" trong âm nhạc là cấp 1.

  • volume volume

    - 一个 yígè 印第安 yìndìān 赌场 dǔchǎng

    - Một sòng bạc ở Ấn Độ là

  • volume volume

    - 军功章 jūngōngzhāng 的 de 获得者 huòdézhě 们 men 被 bèi 按 àn 级别 jíbié 高低 gāodī 召见 zhàojiàn 等级 děngjí 最高 zuìgāo 的 de 官员 guānyuán 排 pái 在 zài 第一位 dìyīwèi

    - Những người đạt được Huân chương Quân công được triệu tập theo thứ tự cao thấp của cấp bậc - các quan chức cấp cao nhất được xếp ở vị trí đầu tiên.

  • - 他 tā 住 zhù 进 jìn 了 le 市中心 shìzhōngxīn 的 de 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn , 享受 xiǎngshòu 了 le 一流 yìliú 的 de 住宿 zhùsù 体验 tǐyàn

    - Anh ấy đã ở tại khách sạn năm sao ở trung tâm thành phố và tận hưởng trải nghiệm lưu trú tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao