笔电 bǐ diàn
volume volume

Từ hán việt: 【bút điện】

Đọc nhanh: 笔电 (bút điện). Ý nghĩa là: sổ ghi chép (máy tính).

Ý Nghĩa của "笔电" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笔电 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sổ ghi chép (máy tính)

notebook (computer)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笔电

  • volume volume

    - 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo

    - Máy tính xách tay

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo

    - Đây là một cái máy tính xách tay

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 答应 dāyìng 给 gěi 我 wǒ 买 mǎi 一台 yītái 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo

    - Bố tôi hứa sẽ mua cho tôi một chiếc máy tính xách tay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo 坏 huài 了 le

    - Laptop của tớ bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 电话 diànhuà 旁 páng 的 de 一根 yīgēn 铅笔 qiānbǐ 记下 jìxià 了 le 他 tā 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Tôi đã dùng một cây bút chì bên cạnh điện thoại để ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 不 bù 建议案 jiànyìàn 的 de 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo 外观 wàiguān 与 yǔ 家居 jiājū 清洁剂 qīngjiéjì 清洗 qīngxǐ

    - Không nên làm sạch vỏ máy tính xách tay bằng chất tẩy rửa gia dụng.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 透露 tòulù 了 le 伏笔 fúbǐ

    - Cốt truyện của phim tiết lộ manh mối.

  • volume volume

    - 昨日 zuórì 收到 shōudào 一笔 yībǐ 电汇 diànhuì

    - hôm qua nhận được một ngân phiếu qua bưu điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao