笔心 bǐ xīn
volume volume

Từ hán việt: 【bút tâm】

Đọc nhanh: 笔心 (bút tâm). Ý nghĩa là: ruột bút (ruột bút chì hoặc bút bi).

Ý Nghĩa của "笔心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笔心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ruột bút (ruột bút chì hoặc bút bi)

铅笔或圆珠笔的芯子也作笔芯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笔心

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 骨肉 gǔròu 心连心 xīnliánxīn

    - Cả nhà đồng lòng với nhau.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 在 zài 做 zuò 笔记 bǐjì 时 shí 很 hěn 专心 zhuānxīn

    - Các học sinh rất tập trung khi ghi chép.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这支 zhèzhī 钢笔 gāngbǐ 送给 sònggěi 你 nǐ , 做个 zuògè 念 niàn 心儿 xīnér 吧 ba

    - tặng anh cây bút này làm kỷ niệm nhe!

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 整理 zhěnglǐ 笔毫 bǐháo

    - Anh ấy cẩn thận xếp lông bút.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 一 yī 意 yì

    - Một lòng một dạ

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 自信心 zìxìnxīn 来自 láizì 内心 nèixīn 的 de 淡定 dàndìng 与 yǔ 坦然 tǎnrán

    - Sự tự tin của một người đến từ sự bình tĩnh và điềm tĩnh của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao