笑嘻嘻 xiàoxīxī
volume volume

Từ hán việt: 【tiếu hi hi】

Đọc nhanh: 笑嘻嘻 (tiếu hi hi). Ý nghĩa là: cười mỉm; cười mỉm chi, cười hì hì.

Ý Nghĩa của "笑嘻嘻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

笑嘻嘻 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cười mỉm; cười mỉm chi

(笑嘻嘻的) 形容微笑的样子

✪ 2. cười hì hì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笑嘻嘻

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 嘻嘻哈哈 xīxīhāhā 的 de 闹腾 nàoteng 得 dé 挺欢 tǐnghuān

    - trong nhà cười nói hi hi ha ha rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 嘻嘻 xīxī , 今天 jīntiān 真 zhēn 有趣 yǒuqù !

    - Hihi, hôm nay thật thú vị!

  • volume volume

    - 她 tā 嘻嘻哈哈 xīxīhāhā 地 dì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Cô ấy vui mửng nhảy cả lên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 嘻嘻哈哈 xīxīhāhā 地 dì 聊天 liáotiān

    - Chúng tôi trò chuyện vui.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 们 men 嘻嘻哈哈 xīxīhāhā 地玩 dìwán

    - Bọn trẻ chơi rất vui.

  • volume volume

    - 嘻嘻 xīxī , 又 yòu 得 dé 了 le 满分 mǎnfēn 了 le

    - Hihi, lại được mười điểm rồi.

  • volume volume

    - 嘻嘻 xīxī , 我 wǒ 好开心 hǎokāixīn 啊 a !

    - Hihi, mình vui quá!

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 心里 xīnli 虽然 suīrán 不 bù 高兴 gāoxīng , 可是 kěshì 脸上 liǎnshàng 却 què 依然 yīrán 笑嘻嘻 xiàoxīxī 的 de

    - Mặc dù chàng trai trẻ không vui, nhưng anh vẫn mỉm cười trên khuôn mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RGRR (口土口口)
    • Bảng mã:U+563B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao