笋菇 sǔn gū
volume volume

Từ hán việt: 【duẩn cô】

Đọc nhanh: 笋菇 (duẩn cô). Ý nghĩa là: Nấm măng.

Ý Nghĩa của "笋菇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tên Các Loại Nấm

笋菇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nấm măng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笋菇

  • volume volume

    - 妈妈 māma 剥掉 bōdiào 了 le 笋衣 sǔnyī

    - Mẹ đã bóc vỏ măng.

  • volume volume

    - 香菇 xiānggū

    - nấm hương

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 笋瓜 sǔnguā

    - Tôi thích ăn bí rợ.

  • volume volume

    - 我种 wǒzhǒng 了 le 几棵 jǐkē 笋瓜 sǔnguā

    - Tôi đã trồng vài cây bí rợ.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 学校 xuéxiào 和 hé 医院 yīyuàn 如 rú 雨后春笋 yǔhòuchūnsǔn 般 bān 涌现 yǒngxiàn

    - Trường học, bệnh viện mới mọc lên như nấm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 金针菇 jīnzhēngū 火锅 huǒguō

    - Tôi thích ăn lẩu nấm kim châm.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 建筑物 jiànzhùwù 如 rú 雨后春笋 yǔhòuchūnsǔn 般 bān 大批 dàpī 出现 chūxiàn

    - Những tòa nhà mới xuất hiện như nấm mọc sau mưa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 吃 chī 香菇 xiānggū 炒 chǎo 肉片 ròupiàn

    - Tôi thích ăn thịt xào nấm hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Duẩn , Duẫn , Tuân , Tuẩn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSK (竹尸大)
    • Bảng mã:U+7B0B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 菇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:一丨丨フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVJR (廿女十口)
    • Bảng mã:U+83C7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình