端饭 duān fàn
volume volume

Từ hán việt: 【đoan phạn】

Đọc nhanh: 端饭 (đoan phạn). Ý nghĩa là: phục vụ (thức ăn).

Ý Nghĩa của "端饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

端饭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phục vụ (thức ăn)

to serve (food)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 端饭

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 案子 ànzi 端饭 duānfàn

    - Họ dùng khay gỗ để bưng cơm.

  • volume volume

    - 手里 shǒulǐ 端 duān 着 zhe 岗 gǎng 尖 jiān 一碗 yīwǎn 米饭 mǐfàn

    - Trong tay bưng một bát cơm đầy.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 端碗 duānwǎn 饭 fàn

    - Anh ấy bưng cho tôi một bát cơm.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 做饭 zuòfàn 别说 biéshuō 照顾 zhàogu 别人 biérén

    - Còn không biết nấu ăn chứ đừng nói là lo cho người khác.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 私生 sīshēng 饭 fàn 是 shì 艺人 yìrén 明星 míngxīng 的 de 粉丝 fěnsī 里 lǐ 行为 xíngwéi 极端 jíduān 、 作风 zuòfēng 疯狂 fēngkuáng 的 de 一种 yīzhǒng 人 rén

    - Fan cuồng là một kiểu cư xử cực đoan và phong cách điên cuồng của những người hâm mộ .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao