竹园 zhú yuán
volume volume

Từ hán việt: 【trúc viên】

Đọc nhanh: 竹园 (trúc viên). Ý nghĩa là: Chuk Yuen (địa điểm ở Hồng Kông).

Ý Nghĩa của "竹园" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Chuk Yuen (địa điểm ở Hồng Kông)

Chuk Yuen (place in Hong Kong)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹园

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 公园 gōngyuán 有 yǒu 莎士比亚 shāshìbǐyà 剧 jù

    - Nhưng Shakespeare in the Park là đêm nay

  • volume volume

    - 五万万 wǔwànwàn 朵花 duǒhuā 开遍 kāibiàn 了 le 花园 huāyuán

    - Năm trăm triệu bông hoa nở rộ khắp khu vườn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 竹园 zhúyuán 里 lǐ 散步 sànbù

    - Tôi thích đi dạo trong vườn tre.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 办公室 bàngōngshì 可以 kěyǐ 俯瞰 fǔkàn 富兰克林 fùlánkèlín 公园 gōngyuán 西侧 xīcè

    - Văn phòng của ông nhìn ra phía Tây của Công viên Franklin.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 果园 guǒyuán 果实 guǒshí 丰满 fēngmǎn

    - Năm nay, vườn cây trái đầy quả.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián , 我 wǒ 经常 jīngcháng 去 qù 公园 gōngyuán 玩耍 wánshuǎ

    - Ngày trước, tôi thường đến công viên chơi đùa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 去 qù 公园 gōngyuán 划船 huáchuán 了 le

    - Hôm nay chúng tôi đi chèo thuyền trong công viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 园›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Ngoan , Viên
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WMMU (田一一山)
    • Bảng mã:U+56ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao