端子 duānzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đoan tử】

Đọc nhanh: 端子 (đoan tử). Ý nghĩa là: phần cuối; phần chót, đầu nối, đấu điện.

Ý Nghĩa của "端子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. phần cuối; phần chót

电线、电缆或电器器材上的接头

✪ 1. đầu nối, đấu điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 端子

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 案子 ànzi 端饭 duānfàn

    - Họ dùng khay gỗ để bưng cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 把握 bǎwò 着 zhe 绳子 shéngzi 的 de 一端 yīduān

    - Anh ta cầm một đầu sợi dây.

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 端著 duānzhù 架子 jiàzi 把 bǎ 我们 wǒmen 当作 dàngzuò 仆人 púrén 对待 duìdài

    - Cô ấy không đối xử với chúng tôi như người hầu mà tỏ ra kiêu căng.

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de 公路 gōnglù , 竟 jìng 被 bèi 糟蹋 zāotà 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 坐 zuò 得 dé 很 hěn 端正 duānzhèng

    - Các em nhỏ ngồi rất ngay ngắn.

  • volume volume

    - 端午节 duānwǔjié 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 品尝 pǐncháng 粽子 zòngzi

    - Tết Đoan Ngọ, mọi người cùng nhau nếm thử bánh chưng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 性格 xìnggé 走向 zǒuxiàng 极端 jíduān

    - Tính cách của đứa trẻ đi đến cực điểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 他 tā 收 shōu 了 le 极端分子 jíduānfènzǐ 的 de 钱 qián

    - Họ nói rằng anh ta đã lấy tiền theo chủ nghĩa cực đoan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao