章名 zhāng míng
volume volume

Từ hán việt: 【chương danh】

Đọc nhanh: 章名 (chương danh). Ý nghĩa là: Tên chương.

Ý Nghĩa của "章名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

章名 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên chương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 章名

  • volume volume

    - 《 元 yuán 典章 diǎnzhāng 》( 书名 shūmíng , 元朝 yuáncháo 的 de 法令 fǎlìng 汇编 huìbiān )

    - Nguyên điển chương (tên sách, biên soạn về pháp luật đời nhà Nguyên.)

  • volume volume

    - 一个 yígè 以 yǐ 银行 yínháng 保密制度 bǎomìzhìdù 闻名 wénmíng 的 de 逃税 táoshuì 天堂 tiāntáng

    - Đó là một thiên đường thuế nổi tiếng với bí mật ngân hàng của nó.

  • volume volume

    - 招生简章 zhāoshēngjiǎnzhāng 上 shàng 有 yǒu 报名 bàomíng 截止 jiézhǐ 日期 rìqī

    - Trong tờ thông tin tuyển sinh có ghi ngày kết thúc đăng ký.

  • volume volume

    - 45 名 míng 精兵 jīngbīng 渡江 dùjiāng 作战 zuòzhàn , 敌人 dírén 建立 jiànlì 防守 fángshǒu 攻势 gōngshì , 做好 zuòhǎo 作战 zuòzhàn 准备 zhǔnbèi

    - 45 chiến sĩ tinh nhuệ vượt sông chiến đấu, địch lập trận địa phòng ngự và chuẩn bị xung trận.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 讽 fěng 著名 zhùmíng 文章 wénzhāng

    - Thầy giáo đọc thuộc bài văn nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 一些 yīxiē 为 wèi 报纸 bàozhǐ 专栏 zhuānlán ` 写 xiě ' 文章 wénzhāng 的 de 体育界 tǐyùjiè 名人 míngrén 做 zuò 捉刀 zhuōdāo 人 rén

    - Anh ta làm người đứng ra viết bài cho một số nhân vật nổi tiếng trong giới thể thao viết cho cột báo.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 除了 chúle 玩弄 wánnòng 名词 míngcí 之外 zhīwài , 没有 méiyǒu 什么 shénme 内容 nèiróng

    - bài văn này ngoài trò chơi chữ ra, chẳng có nội dung gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 章›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lập 立 (+6 nét), âm 音 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Chương
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTAJ (卜廿日十)
    • Bảng mã:U+7AE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao