竞赛用马 jìngsài yòng mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【cạnh tái dụng mã】

Đọc nhanh: 竞赛用马 (cạnh tái dụng mã). Ý nghĩa là: ngựa đua.

Ý Nghĩa của "竞赛用马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竞赛用马 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa đua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竞赛用马

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 用策 yòngcè 打 dǎ 了 le 几下 jǐxià 马 mǎ

    - Anh ấy dùng roi ngựa đánh vài cái vào ngựa.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 用 yòng 马粪 mǎfèn 做 zuò 肥料 féiliào

    - Nông dân dùng phân ngựa làm phân bón.

  • volume volume

    - 在 zài 历次 lìcì 竞赛 jìngsài 中 zhōng 他 tā 都 dōu 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 突出 tūchū

    - trong nhiều lần thi đấu, anh ấy đều thể hiện rất nổi bật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 赛马 sàimǎ 设立 shèlì 了 le 2000 畿尼 jīní 的 de 奖金 jiǎngjīn

    - Họ đã thiết lập một giải thưởng 2000 lệ nê cho cuộc đua ngựa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 今天 jīntiān 赛马 sàimǎ 的 de 内部消息 nèibùxiāoxi 吗 ma ?

    - Bạn có thông tin nội bộ nào về cuộc đua ngựa ngày hôm nay không?

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 你 nǐ 有 yǒu 兴趣 xìngqù 去 qù 看 kàn 赛马 sàimǎ 吗 ma ?

    - Chiều nay bạn có muốn đi xem trận đua ngựa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cạnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTRHU (卜廿口竹山)
    • Bảng mã:U+7ADE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao