趴踏趴踏 pā tà pā tà
volume volume

Từ hán việt: 【bát đạp bát đạp】

Đọc nhanh: 趴踏趴踏 (bát đạp bát đạp). Ý nghĩa là: oạch oạch.

Ý Nghĩa của "趴踏趴踏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

趴踏趴踏 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. oạch oạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 趴踏趴踏

  • volume volume

    - 他 tā 踏踏实实 tātāshíshí 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc đều đặn, ổn định

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 个 gè 小 xiǎo 趴菜 pācài !

    - Cậu đúng là trình con gà.

  • volume volume

    - 他 tā 趴在 pāzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy nằm bò trên bàn.

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 他 tā 踏实 tāshi 地 dì 处理 chǔlǐ 事情 shìqing

    - Anh ấy chăm chỉ giải quyết sự việc.

  • volume volume

    - 他 tā 踏 tà 着 zhe 草地 cǎodì 走 zǒu

    - Anh ấy bước đi trên cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 踏上 tàshàng 了 le 人生 rénshēng 的 de 征程 zhēngchéng

    - Anh ấy đã bắt đầu cuộc hành trình cuộc đời mình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 踏实 tāshi 的 de 员工 yuángōng

    - Anh ấy là một nhân viên chăm chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 趴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Túc 足 (+2 nét)
    • Pinyin: Pā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMC (口一金)
    • Bảng mã:U+8DB4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao