竞争者 jìngzhēng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【cạnh tranh giả】

Đọc nhanh: 竞争者 (cạnh tranh giả). Ý nghĩa là: đối thủ. Ví dụ : - 它们视我为竞争者 Họ coi tôi là đối thủ cạnh tranh vì

Ý Nghĩa của "竞争者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竞争者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối thủ

competitor

Ví dụ:
  • volume volume

    - 它们 tāmen 视 shì 我 wǒ 为 wèi 竞争者 jìngzhēngzhě

    - Họ coi tôi là đối thủ cạnh tranh vì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竞争者

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 圈 quān 竞争 jìngzhēng 很 hěn 激烈 jīliè

    - Giới kinh doanh cạnh tranh rất khốc liệt.

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 用 yòng 非常 fēicháng 经济 jīngjì 的 de 笔墨 bǐmò 写出 xiěchū 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 斗争 dòuzhēng

    - tác giả đã rất hạn chế ngòi bút để viết về một cuộc đấu tranh phức tạp.

  • volume volume

    - 体坛 tǐtán 的 de 竞争 jìngzhēng 很 hěn 激烈 jīliè

    - Cạnh tranh trong làng thể thao khốc liệt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 不 bù 愿意 yuànyì 聘用 pìnyòng 一个 yígè 经常 jīngcháng 在 zài 竞争者 jìngzhēngzhě 之间 zhījiān 跳跃 tiàoyuè 的 de 人 rén

    - Tôi không muốn thuê một người thường xuyên nhảy việc giữa các đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 从 cóng 现状 xiànzhuàng 看 kàn , 市场竞争 shìchǎngjìngzhēng 非常 fēicháng 激烈 jīliè

    - Từ hiện trạng, cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.

  • volume volume

    - 她 tā 最终 zuìzhōng 胜 shèng 了 le 竞争者 jìngzhēngzhě

    - Cuối cùng cô ấy đánh bại đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 它们 tāmen 视 shì 我 wǒ 为 wèi 竞争者 jìngzhēngzhě

    - Họ coi tôi là đối thủ cạnh tranh vì

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 同一 tóngyī 平台 píngtái 上 shàng 竞争 jìngzhēng

    - Họ cạnh tranh trên cùng một cấp độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cạnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTRHU (卜廿口竹山)
    • Bảng mã:U+7ADE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao