立马 lìmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【lập mã】

Đọc nhanh: 立马 (lập mã). Ý nghĩa là: lập tức; ngay tức khắc. Ví dụ : - 事情打听清楚了,立马给我个回话。 sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

Ý Nghĩa của "立马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立马 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lập tức; ngay tức khắc

立刻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 事情 shìqing 打听 dǎtīng 清楚 qīngchu 了 le , 立马 lìmǎ 给 gěi 我 wǒ 个 gè 回话 huíhuà

    - sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立马

  • volume volume

    - 他 tā 曾经 céngjīng 为 wèi 国家 guójiā 立下 lìxià 汗马功劳 hànmǎgōngláo

    - ông đã có nhiều đóng góp cho đất nước.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 打听 dǎtīng 清楚 qīngchu 了 le , 立马 lìmǎ 给 gěi 我 wǒ 个 gè 回话 huíhuà

    - sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 立马 lìmǎ 向 xiàng 对方 duìfāng 道歉 dàoqiàn

    - Cậu ấy lập tức xin lỗi đối phương.

  • volume volume

    - 他 tā 立下 lìxià 了 le 汗马功劳 hànmǎgōngláo

    - Anh ấy đã lập chiến công hiển hách.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 马上 mǎshàng 出发 chūfā , 立刻 lìkè !

    - Bạn xuất phát luôn đi, ngay lập tức!

  • volume volume

    - 孩子 háizi 刚 gāng 发烧 fāshāo , 他 tā 立马 lìmǎ 去 qù 买药 mǎiyào

    - Con vừa mới sốt, anh ấy liền lập tức đi mua thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 过 guò 许多 xǔduō 战役 zhànyì , 立下 lìxià 了 le 汗马功劳 hànmǎgōngláo , 但 dàn 他 tā 仍然 réngrán 很 hěn 谦虚 qiānxū

    - ông đã tham gia nhiều trận chiến và có nhiều cống hiến to lớn nhưng ông ấy vẫn rất khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 赛马 sàimǎ 设立 shèlì 了 le 2000 畿尼 jīní 的 de 奖金 jiǎngjīn

    - Họ đã thiết lập một giải thưởng 2000 lệ nê cho cuộc đua ngựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao