立体异构 lìtǐ yì gòu
volume volume

Từ hán việt: 【lập thể dị cấu】

Đọc nhanh: 立体异构 (lập thể dị cấu). Ý nghĩa là: chủ nghĩa đồng phân lập thể (hóa học).

Ý Nghĩa của "立体异构" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立体异构 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủ nghĩa đồng phân lập thể (hóa học)

stereoisomerism (chemistry)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立体异构

  • volume volume

    - 在 zài 涂 tú 了 le 唇膏 chúngāo 之后 zhīhòu 涂上一层 túshàngyīcéng 唇彩 chúncǎi 能 néng 突出 tūchū 唇部 chúnbù 立体感 lìtǐgǎn

    - Sau khi thoa son, hãy thoa một lớp son bóng để làm nổi bật đôi môi.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 构造 gòuzào

    - Cấu tạo cơ thể người

  • volume volume

    - 全体 quántǐ 起立 qǐlì

    - toàn thể hãy đứng lên.

  • volume volume

    - 信条 xìntiáo 个人 gèrén 、 群体 qúntǐ 或 huò 一 yī 机构 jīgòu 的 de 信条 xìntiáo 或 huò 原则 yuánzé 的 de 总和 zǒnghé

    - Tổng hợp các nguyên tắc hoặc nguyên lý của cá nhân, nhóm hoặc một tổ chức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成立 chénglì 了 le 慈善机构 císhànjīgòu

    - Họ đã thành lập tổ chức từ thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 刺激 cìjī 的 de 立体电影 lìtǐdiànyǐng

    - Anh ấy thích xem phim 3D kích thích.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响 yīnxiǎng 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Loa âm thanh của bạn ở đâu?

  • volume volume

    - 我 wǒ 倒 dào 是 shì 想要 xiǎngyào 一套 yītào 新 xīn 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响器材 yīnxiǎngqìcái 可是 kěshì 没 méi 这笔 zhèbǐ 钱 qián ( 买 mǎi )

    - Tôi thực sự muốn một bộ thiết bị âm thanh stereo mới, nhưng không có đủ tiền để mua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao