立体声效果 lìtǐshēng xiàoguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【lập thể thanh hiệu quả】

Đọc nhanh: 立体声效果 (lập thể thanh hiệu quả). Ý nghĩa là: hiệu ứng stereo (Phát thanh và truyền hình).

Ý Nghĩa của "立体声效果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立体声效果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng stereo (Phát thanh và truyền hình)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立体声效果

  • volume volume

    - 丙酮 bǐngtóng 对 duì 强力胶 qiánglìjiāo 没 méi 效果 xiàoguǒ

    - Axeton không hoạt động trên chất kết dính

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 呈现 chéngxiàn 立体 lìtǐ 的 de 效果 xiàoguǒ

    - Bức tranh này thể hiện hiệu ứng đa chiều.

  • volume volume

    - 加 jiā 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng , 反而 fǎnér 把 bǎ 整个 zhěnggè 剧本 jùběn 的 de 效果 xiàoguǒ 冲淡 chōngdàn 了 le

    - thêm một màn nữa, ngược lại còn làm giảm bớt hiệu quả của một kịch bản.

  • volume volume

    - 体育馆 tǐyùguǎn 内 nèi 沸腾 fèiténg 的 de 欢呼声 huānhūshēng

    - Tiếng cổ vũ sôi nổi trong sân vận động.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 立体 lìtǐ 效果 xiàoguǒ 非常 fēicháng 独特 dútè

    - Hiệu ứng ba chiều này rất độc đáo.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响 yīnxiǎng 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Loa âm thanh của bạn ở đâu?

  • volume volume

    - 我 wǒ 倒 dào 是 shì 想要 xiǎngyào 一套 yītào 新 xīn 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响器材 yīnxiǎngqìcái 可是 kěshì 没 méi 这笔 zhèbǐ 钱 qián ( 买 mǎi )

    - Tôi thực sự muốn một bộ thiết bị âm thanh stereo mới, nhưng không có đủ tiền để mua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao