部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【yểu điệu】
Đọc nhanh: 窈窕 (yểu điệu). Ý nghĩa là: yểu điệu; duyên dáng (chỉ con gái), sâu thẳm tĩnh mịch (cung thất, sơn thuỷ).
窈窕 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. yểu điệu; duyên dáng (chỉ con gái)
(女子) 文静而美好; (妆饰、仪容) 美好
✪ 2. sâu thẳm tĩnh mịch (cung thất, sơn thuỷ)
(宫室、山水) 幽深
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窈窕
- 窈窕淑女 yǎotiǎoshūnǚ 君子好逑 jūnzǐhàoqiú
- Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu
窈›
Tập viết
窕›
to mọng; mẩy (trái cây)to mập; to (chân tay)béo tròn