突击步枪 tújí bùqiāng
volume volume

Từ hán việt: 【đột kích bộ thương】

Đọc nhanh: 突击步枪 (đột kích bộ thương). Ý nghĩa là: súng trường tấn công.

Ý Nghĩa của "突击步枪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

突击步枪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súng trường tấn công

assault rifle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 突击步枪

  • volume volume

    - 半 bàn 自动步枪 zìdòngbùqiāng

    - súng trường bán tự động

  • volume volume

    - 敌人 dírén 突然袭击 tūránxíjī 了 le 我们 wǒmen

    - Kẻ địch đột ngột tấn công chúng tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 用枪 yòngqiāng 射击 shèjī

    - Họ bắn súng vào nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 操起 cāoqǐ 枪 qiāng 向 xiàng 敌人 dírén 射击 shèjī

    - Anh ta cầm súng bắn về phía kẻ thù.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 发生 fāshēng 了 le 一起 yìqǐ 枪击案 qiāngjīàn

    - Có một vụ nổ súng.

  • volume volume

    - 冲突 chōngtū 到 dào 无法 wúfǎ 调解 tiáojiě 的 de 地步 dìbù

    - Xung đột đã đến mức không thể hòa giải.

  • volume volume

    - 受训 shòuxùn 的 de 突击队员 tūjīduìyuán 要 yào 参加 cānjiā 令人 lìngrén 筋疲力尽 jīnpílìjìn 的 de 突击 tūjī 课程 kèchéng

    - Những thành viên của đội tác chiến đã được đào tạo sẽ tham gia vào khóa huấn luyện tác chiến gian khổ và mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 突›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Tū , Tú
    • Âm hán việt: Gia , Đột
    • Nét bút:丶丶フノ丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCIK (十金戈大)
    • Bảng mã:U+7A81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao