穿心 chuān xīn
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên tâm】

Đọc nhanh: 穿心 (xuyên tâm). Ý nghĩa là: cực kỳ đau khổ. Ví dụ : - 万箭穿心的瞬间,温柔重生回了儿时的光景。 Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

Ý Nghĩa của "穿心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穿心 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cực kỳ đau khổ

指极为强烈的痛苦等感觉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穿心

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 建立 jiànlì 信心 xìnxīn 中 zhōng 贯穿 guànchuān 始末 shǐmò 的 de 第一步 dìyībù

    - Đây là bước đầu tiên trong quá trình bắt đầu xây dựng sự tự tin.

  • volume volume

    - 在 zài 市中心 shìzhōngxīn 和 hé 飞机场 fēijīchǎng 之间 zhījiān 有 yǒu 往返 wǎngfǎn 的 de 穿梭 chuānsuō 运行 yùnxíng 班车 bānchē

    - Có xe buýt đưa đón hoạt động theo lịch trình giữa trung tâm thành phố và sân bay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心事 xīnshì 被 bèi 老赵 lǎozhào 说穿 shuōchuān 了 le

    - chuyện riêng tư của anh ấy đã bị anh Triệu nói toạc cả ra.

  • volume volume

    - 别 bié 忘 wàng 穿 chuān 外套 wàitào , 小心 xiǎoxīn 着凉 zháoliáng 了 le

    - Đừng quên mặc áo khoác, cẩn thận bị cảm lạnh.

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner 衣服 yīfú , 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào

    - Cậu mặc nhiều quần áo chút, cẩn thận kẻo ốm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小心 xiǎoxīn 地 dì 穿越 chuānyuè 那片 nàpiàn 险滩 xiǎntān

    - Họ cẩn thận vượt qua những ghềnh đá hiểm trở đó.

  • volume volume

    - 看穿 kànchuān 了 le 对方 duìfāng 的 de 心计 xīnjì

    - biết tỏng tim đen của đối phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao