穿串儿 chuān chuàn er
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên xuyến nhi】

Đọc nhanh: 穿串儿 (xuyên xuyến nhi). Ý nghĩa là: xỏ xâu.

Ý Nghĩa của "穿串儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穿串儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xỏ xâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穿串儿

  • volume volume

    - 两串 liǎngchuàn 儿 ér 糖葫芦 tánghúlu

    - hai xâu đường hồ lô.

  • volume volume

    - 两串 liǎngchuàn 儿 ér 糖葫芦 tánghúlu

    - Hai xâu kẹo hồ lô.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 有 yǒu 要紧 yàojǐn 事儿 shìer , 他 tā 急忙 jímáng 穿 chuān 上 shàng 衣服 yīfú 跑 pǎo 出门 chūmén 去 qù

    - Nghe nói trong nhà máy có chuyện khẩn, anh ấy vội vàng mặc quần áo chạy ra khỏi cửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 穿 chuān 这件 zhèjiàn 衣裳 yīshang 肥瘦 féishòu 儿 ér 很 hěn 合适 héshì

    - anh mặc cái áo này thật vừa vặn.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 特别 tèbié 爱 ài 吃 chī 羊肉串 yángròuchuàn 儿 ér 一次 yīcì 能 néng 吃 chī 五十 wǔshí 串儿 chuànér

    - Tôi nghe nói bạn thích ăn thịt cừu xiên, bạn có thể ăn 50 xiên mỗi lần

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner 衣服 yīfú , 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào

    - Cậu mặc nhiều quần áo chút, cẩn thận kẻo ốm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 喜欢 xǐhuan 串门儿 chuànméner , 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 要 yào 到 dào 邻居家 línjūjiā 去 qù 聊天 liáotiān

    - Mẹ tôi rất thích buôn chuyện, cứ tối đến là lại qua nói chuyện bên nhà hàng xóm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 串›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+6 nét)
    • Pinyin: Chuàn , Guàn
    • Âm hán việt: Quán , Xuyến
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LL (中中)
    • Bảng mã:U+4E32
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao