空话连篇 kōnghuà liánpiān
volume volume

Từ hán việt: 【không thoại liên thiên】

Đọc nhanh: 空话连篇 (không thoại liên thiên). Ý nghĩa là: nói dài dòng trống rỗng, dài dòng văn tự.

Ý Nghĩa của "空话连篇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空话连篇 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nói dài dòng trống rỗng

long-winded empty talk

✪ 2. dài dòng văn tự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空话连篇

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 结婚 jiéhūn 多年 duōnián , 互敬互爱 hùjìnghùài , 连句 liánjù 重话 zhònghuà 都 dōu 没 méi 说 shuō 过 guò

    - họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà 就 jiù 妙语连珠 miàoyǔliánzhū

    - Anh ấy một khi nói chuyện thì chỉ nói hàng loạt toàn lời hay ý đẹp.

  • volume volume

    - 鬼话连篇 guǐhuàliánpiān

    - nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa.

  • volume volume

    - 废话连篇 fèihuàliánpiān

    - toàn những lời nói nhảm.

  • volume volume

    - 回 huí 那 nà 空空 kōngkōng 的 de 房子 fángzi 连棵树 liánkēshù 都 dōu 没 méi

    - Đến một ngôi nhà trống rỗng thậm chí không có lấy một cái cây.

  • volume volume

    - 空话连篇 kōnghuàliánpiān

    - nói gì đâu không.

  • volume volume

    - 谎话 huǎnghuà 连篇 liánpiān

    - nói dối hàng loạt

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 引得 yǐnde 大家 dàjiā 都 dōu 笑 xiào 了 le , 室内 shìnèi 的 de 空气 kōngqì 因此 yīncǐ 轻松 qīngsōng 了 le 很多 hěnduō

    - Lời nói của anh ấy khiến mọi người đều cười, do đó không khí trong phòng cũng bớt căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 篇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHSB (竹竹尸月)
    • Bảng mã:U+7BC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao